| Tên thương hiệu: | Zhong He |
| Số mẫu: | LDTB-3022G |
| MOQ: | 1 |
| giá bán: | Có thể đàm phán |
Được sử dụng rộng rãi trong năng lượng, luyện kim, hóa chất, hóa dầu, in giấy và nhuộm, bia, thuốc lá, cơ sở hàng không vũ trụ và các lĩnh vực công nghiệp khác.
| Mã | Loại tín hiệu | Phạm vi đo | Nghị quyết | Thiết bị | Kháng input |
|---|---|---|---|---|---|
| 01 | Loại B | 400-1800 °C | 1 °C | Platinum 30-platinum 6 nhiệt cặp | ≥ 1M Ω |
| 02 | Loại S | 0-1600 °C | 1 °C | Platinum 10 platinum nhiệt cặp | ≥ 1M Ω |
| 03 | Loại K | 0-1300 °C | 1 °C | Nickel chromium nickel silic thermocouple | ≥ 1M Ω |
| 04 | Loại E | 0-1000 °C | 1 °C | Nickel chromium đồng nickel nhiệt cặp | ≥ 1M Ω |
| 05 | Loại T | 0-320.0 °C | 0.1 °C | Đồng đồng thép thép niken nhiệt cặp | ≥ 1M Ω |
| 06 | Loại J | 0-1200 °C | 1 °C | Đối nhiệt sắt đồng niken | ≥ 1M Ω |
| 07 | WPe3-25 | 0-2300 °C | 1 °C | Tungsten rhenium 3-tungsten rhenium 25 nhiệt cặp | ≥ 1M Ω |
| 08 | Pt100 | -200 ~ 650 °C | 1 °C | Nhiệtistor bạch kim (R0=100 Ω) | ≥ 10k Ω |
| 09 | Pt100.1 | -19.9-320.0 °C | 0.1 °C | Nhiệtistor bạch kim (R0=100 Ω) | ≥ 10k Ω |
| 10 | Cu50 | -50,0-150,0 °C | 0.1 °C | Thermistor đồng (R0=50 Ω) | ≥ 10k Ω |
| 11 | 0-20mV | -1999 đến 9999 | 1.6uV | Cảm biến áp suất | ≥ 1M Ω |
| 12 | 4-20mA | - | 1.3uA | Máy phát DDZ-III | ≤ 250 Ω |
| 13 | 0-10mA | - | 0.8uA | Máy phát DDZ-II | ≤ 250 Ω |
| 14 | 1-5V | - | 0.3mV | Máy phát DDZ-III | ≥ 4,7M Ω |
| 15 | 0-5V/0-10V | - | 0.4mV | Máy phát DDZ-II | ≥ 4,7M Ω |
| 16 | 0-20mV | - | 1.6uA | Máy phát DDZ-II | ≤ 250 Ω |
| 17 | 30-350 Ω | - | 2.6m Ω | Máy đo áp suất từ xa | ≥ 10k Ω |
| 18 | Các tín hiệu đặc biệt | Đặc biệt cho người dùng | - | Đặc biệt cho người dùng | - |
| 19 | 4-20mA gốc vuông | -1999 đến 9999 | 1.3uA | Máy phát DDZ-III | ≤ 250 Ω |
| 20 | 0-10mA gốc vuông | - | 0.8uA | Máy phát DDZ-II | ≤ 250 Ω |
| 21 | 1-5V gốc vuông | - | 0.3mV | Máy phát DDZ-III | ≥ 4,7M Ω |
| 22 | 0-5V gốc vuông | - | 0.4mV | Máy phát DDZ-II | ≥ 4,7M Ω |